Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "gìn giữ" (1)

gìn giữ
Tiếng Anh Động từpreserve
Từ vựng của tôi
Cần gìn giữ truyền thống.
We must preserve traditions.

swap_horiz Từ liên quan "gìn giữ" (0)

Không tìm thấy từ liên quan.

format_quote Cụm từ "gìn giữ" (2)

Cần gìn giữ truyền thống.
We must preserve traditions.
Gìn giữ, vun đắp và tăng cường mối quan hệ hữu nghị.
Preserve, cultivate, and strengthen friendly relations.